Học từ vựng tiếng Hàn về các loại thuốc

Thảo luận trong 'Tuyển sinh, tư vấn du học' bắt đầu bởi tien1705, 5/9/16.

  1. tien1705

    tien1705 New Member

    Tham gia ngày:
    20/7/16
    Bài viết:
    21
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn Tham Khảo : trung tâm tiếng hàn uy tín

    [​IMG]

    Trung TầM Tiếng Hàn SOFL đào tiếng hàn uy tín chất lượng,theo phương châm dạy học là số 1...các bạn hãy đến Trung tâm để tham khảo những khoá học tiếng hàn nhé


    – 소화제: thuốc tiêu hoá
    – 진통제: thuốc giảm đau
    – 영양제: thuốc dinh dưỡng
    – 태아 영양제: thuốc dưỡng thai
    – 피부 연고: thuốc mỡ bôi ngoài da
    – 소독약: thuốc khử trùng, sát trùng
    – 수면제: thuốc ngủ
    – 감기약: thuốc cảm cúi
    – 기침약: thuốc ho
    – 마취제: thuốc tê
    – 마취약: thuốc gây mê
    – 위장약: thuốc đau dạ dày
    – 멀미약: thuốc chống say tàu xe
    – 안약: thuốc nhỏ mắt – 도포약: thuốc bôi

    Xem thêm những từ vựng tiếng hàn theo chủ đề : Học từ vựng tiếng hàn tên các loại thuốc
    [​IMG]
    – 가루약: thuốc bột
    – 내복약: thuốc uống
    – 물약: thuốc nước
    – 연고: thuốc mỡ
    – 항생제: thuốc kháng sinh
    – 소염제: thuốc chống viêm
    – 외용약: thuốc bôi ngoài
    – 신경안정제: thuốc an thần
    – 다이어트 약: thuốc giảm cân
    – 지혈제: thuốc cầm máu
    – 회충약: thuốc tẩy giun
    – 피임약: thuốc tránh thai
    – 상비약: thuốc dự phòng

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học tốt tiếng hàn nhé.

    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: trungtamtienghansofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     

Chia sẻ trang này