những từ vựng tiếng hàn chủ đề

Thảo luận trong 'Tuyển sinh, tư vấn du học' bắt đầu bởi tien1705, 30/8/16.

  1. tien1705

    tien1705 New Member

    Tham gia ngày:
    20/7/16
    Bài viết:
    21
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn Tham Khảo : trung tam hoc tieng han


    [​IMG]


    Từ vựng tiếng Hàn Quốc về màu sắc gồm những từ nào...các bạn cùng mở sách vở và học thuộc từ vựng với Trung Tâm Hàn Ngữ SOFL nhé


    Mời các bạn xem thêm thông tin trên website : học tiếng hàn chủ đề màu sắc hiệu quả


    [​IMG]


    오렌지색màu cam
    검은màu đen
    빨간,붉은màu đỏ
    분홍색màu hồng
    유황색 , 크림색màu kem
    청록색màu lam
    갈색 , 밤색màu nâu
    짙은 감색nước biển
    보라색màu tím
    흰색 ,백색màu trắng
    노란색màu vàng
    회색màu xám
    회백색xám tro
    장밋빛hồng nhạt


    옅은 빨간đỏ nhạt
    강렬한 색đỏ sẫm
    암갈색nâu đen
    약간 흰hơi trắng
    푸른 ,남색màu xanh da trời
    암녹색xanh lá cây đậm
    옅은 푸른 색màu xanh lá cây nhạt


    심홍색đỏ tươi
    주홍색đỏ chói
    자줏빛, 자색đỏ tía



    Mỗi người hoc tieng han với mỗi mục địch khác nhau. Để thi topik, cần chứng chỉ topik để xin việc trong nước, để xin học bổng du học Hàn Quốc. Các bạn hãy nhớ đến mục đích mà mình đặt ra, nỗ lực thực hiện ước mơ. Chắc chắn các bạn sẽ thành công.


    Chúc các bạn học tốt tiếng hàn : Học tiếng Hàn Quốc


    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ : TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     

Chia sẻ trang này