tự học tiếng hàn chủ đề rau củ quả

Thảo luận trong 'Tuyển sinh, tư vấn du học' bắt đầu bởi tien1705, 24/8/16.

  1. tien1705

    tien1705 New Member

    Tham gia ngày:
    20/7/16
    Bài viết:
    21
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Mời các bạn đăng kí những khoá học tiếng hàn tại : trung tâm tiếng hàn uy tín



    [​IMG]

    Trung Tâm Hàn Ngữ SOFL xin giới thiệu với các bạn đọc cách tự học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề các loại dau củ thường dùng

    Danh sách các từ vựng tiếng Hàn về rau củ

    1. 당근: cà rốt
    2. 청경채: cải chíp
    3. 호박: bí ngô (bí đỏ)
    4. 애호박: bí ngô bao tử
    5. 겨자잎: lá mù tạt
    6. 가지: cà tím
    7. 고추: Ớt
    8. 무: củ cải
    9. 피망: Ớt Đà Lạt (ớt ngọt)
    10. 생강: gừng
    11. 마늘: tỏi
    12. 고구마: khoai lang
    13. 감자: khoai tây
    14. 양파: hành tây
    15. 치커리: rau diếp xoăn
    16. 케일: cải xoăn
    17. 방울토마토: cà chua bao tử
    18. 상추: rau diếp
    19. 대파: tỏi tây
    20. 쪽파: hành hoa
    21. 배추: cải thảo
    22. 양배추: bắp cải
    23. 갯잎: lá vừng
    24. 버섯: nấm
    25. 샐러리: cần tây
    26. 콩나물: giá đỗ
    27. 쑥갓: cải cúc
    28. 파슬리: rau mùi tây
    29. 콜리프라워 (꽃양배추): hoa lơ


    tham khảo khoá học trung cấp 1 :
    học Tiếng Hàn Trung Cấp 1 cùng với SOFL


    [​IMG]


    30. 미나리: rau cần
    31. 피망: ớt xanh
    32. 양상추: xà lách
    33. 적경 치커리: rau diếp xoăn
    34. 양송이버섯: nấm tây
    35. 적채: bắp cải tím
    36. 시금치: rau bina
    37. 래디시: củ cải
    38. 돌나물: cỏ cảnh thiên
    39. 무말랭이: củ cải khô
    40. 숙주나물: giá đỗ xanh
    41. 깨잎: Lá mè
    42. 김: Rong biển (Loại tờ mỏng)


    chia sẻ và cùng học kinh nghiệm học tiếng hàn : kinh nghiệm học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề


    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL


    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     

Chia sẻ trang này